Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
casero
01
tự làm ở nhà, thuộc về gia đình
que se hace o pertenece a la casa o al hogar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
so sánh nhất
el más casero
so sánh hơn
más casero
có thể phân cấp
giống đực số ít
casero
giống đực số nhiều
caseros
giống cái số ít
casera
giống cái số nhiều
caseras
Các ví dụ
Me gusta la comida casera porque es más saludable.
Tôi thích thức ăn nhà làm vì nó lành mạnh hơn.
El casero
01
chủ nhà, chủ cho thuê
persona que es dueña de una vivienda y la alquila a otra
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
caseros
Các ví dụ
El casero vive en el mismo edificio que los inquilinos.
Chủ nhà sống trong cùng tòa nhà với những người thuê nhà.



























