adecuado
Pronunciation
/ˌaðekwˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "adecuado"trong tiếng Tây Ban Nha

adecuado
01

thích hợp

que es correcto, conveniente o apropiado para una situación, propósito o necesidad
adecuado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más adecuado
so sánh hơn
más adecuado
có thể phân cấp
giống đực số ít
adecuado
giống đực số nhiều
adecuados
giống cái số ít
adecuada
giống cái số nhiều
adecuadas
Các ví dụ
La medida tomada no fue adecuada para resolver el problema.
Biện pháp được thực hiện không phù hợp để giải quyết vấn đề.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng