Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El adelanto
[gender: masculine]
01
tiến bộ, tiến triển
avance o progreso en un trabajo, proyecto o situación
Các ví dụ
El adelanto en las negociaciones fue positivo.
Tiến triển trong các cuộc đàm phán là tích cực.
02
tiền ứng trước, thanh toán trước
dinero que se paga antes de recibir un producto o servicio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
adelantos
Các ví dụ
El adelanto se descontará del precio final.
Khoản ứng trước sẽ được khấu trừ từ giá cuối cùng.



























