adelantar
Pronunciation
/ˌaðelantˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "adelantar"trong tiếng Tây Ban Nha

adelantar
[past form: adelanté][present form: adelanto]
01

vượt

pasar delante de otro vehículo en la carretera
adelantar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
adelanto
ngôi thứ ba số ít
adelanta
hiện tại phân từ
adelantando
quá khứ đơn
adelanté
quá khứ phân từ
adelantado
Các ví dụ
El camión no pudo adelantar debido al tráfico.
Xe tải không thể vượt vì giao thông.
02

tua nhanh, chuyển nhanh về phía trước

mover la reproducción hacia un punto posterior en el tiempo
Các ví dụ
Adelantó la parte aburrida de la conferencia.
Tua nhanh phần nhàm chán của hội nghị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng