Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
adecuar
01
phù hợp, thích hợp
ser apropiado o ajustarse bien a una situación o contexto
Các ví dụ
La propuesta se adecua al presupuesto disponible.
Đề xuất phù hợp với ngân sách có sẵn.
02
thích nghi, điều chỉnh
hacer que algo se ajuste o sea apropiado para una situación
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
adecúo
ngôi thứ ba số ít
adecúa
hiện tại phân từ
adecuando
quá khứ đơn
adecuó
quá khứ phân từ
adecuado
Các ví dụ
Adecuaron el horario a las necesidades del equipo.
Họ đã điều chỉnh lịch trình phù hợp với nhu cầu của đội.
03
thích ứng,điều chỉnh, وفق پیدا کردن
adaptarse o ajustarse a una situación, norma o condición
Các ví dụ
Nos adecuamos a las circunstancias rápidamente.
Chúng tôi thích nghi nhanh chóng với hoàn cảnh.



























