el alarma
Pronunciation
/alˈaɾma/

Định nghĩa và ý nghĩa của "alarma"trong tiếng Tây Ban Nha

El alarma
[gender: masculine]
01

chuông báo động, thiết bị báo động

dispositivo que emite un sonido fuerte para avisar de un peligro o emergencia
el alarma definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
alarmas
Các ví dụ
El sonido de la alarma asustó a los vecinos.
Âm thanh của báo động đã làm hàng xóm sợ hãi.
02

báo động, lo lắng

sensación de miedo, preocupación o inquietud
la alarma definition and meaning
Các ví dụ
El aumento de delitos generó alarma en la ciudad.
Sự gia tăng tội phạm đã gây ra báo động trong thành phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng