Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
destacado
01
nổi bật, xuất sắc
que se distingue por su importancia, calidad o mérito
Các ví dụ
Recibió un premio por su labor destacada en la comunidad.
Anh ấy đã nhận được giải thưởng cho công việc xuất sắc của mình trong cộng đồng.



























