identificar
Pronunciation
/ˌiðɛntˌifikˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "identificar"trong tiếng Tây Ban Nha

identificar
[past form: identifiqué][present form: identifico]
01

xác định

reconocer o distinguir algo o a alguien
identificar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
identifico
ngôi thứ ba số ít
identifica
hiện tại phân từ
identificando
quá khứ đơn
identifiqué
quá khứ phân từ
identificado
Các ví dụ
Se debe identificar la causa del accidente antes de actuar.
Phải xác định nguyên nhân của tai nạn trước khi hành động.
02

tự giới thiệu

decir quién eres o presentarte
Các ví dụ
Por favor, identifíquese antes de acceder al edificio.
Vui lòng tự giới thiệu trước khi vào tòa nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng