aumentar
Pronunciation
/ˌaʊmɛntˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aumentar"trong tiếng Tây Ban Nha

aumentar
01

tăng

hacer que algo sea mayor en cantidad, tamaño o intensidad
aumentar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
aumento
ngôi thứ ba số ít
aumenta
hiện tại phân từ
aumentando
quá khứ đơn
aumenté
quá khứ phân từ
aumentado
Các ví dụ
El ejercicio regular puede aumentar tu energía.
Tập thể dục đều đặn có thể tăng năng lượng của bạn.
1.1

tăng lên

crecer en cantidad, tamaño o intensidad
Intransitive
Các ví dụ
El nivel del agua aumenta con las lluvias.
Mực nước tăng với những cơn mưa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng