Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
próximo
01
gần, kế cận
que está cerca en el espacio, el tiempo o la relación
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más próximo
so sánh hơn
más próximo
có thể phân cấp
giống đực số ít
próximo
giống đực số nhiều
próximos
giống cái số ít
próxima
giống cái số nhiều
próximas
Các ví dụ
Su casa está muy próxima a la playa.
Nhà của anh ấy rất gần bãi biển.
02
tiếp theo
que viene inmediatamente después en el tiempo o en el orden
Các ví dụ
El próximo año viajaré a España.
Năm tới, tôi sẽ đi du lịch đến Tây Ban Nha.



























