próximo
Pronunciation
/pɾˈɔksimo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "próximo"trong tiếng Tây Ban Nha

próximo
01

gần, kế cận

que está cerca en el espacio, el tiempo o la relación
próximo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más próximo
so sánh hơn
más próximo
có thể phân cấp
giống đực số ít
próximo
giống đực số nhiều
próximos
giống cái số ít
próxima
giống cái số nhiều
próximas
Các ví dụ
Su casa está muy próxima a la playa.
Nhà của anh ấy rất gần bãi biển.
02

tiếp theo

que viene inmediatamente después en el tiempo o en el orden
Các ví dụ
El próximo año viajaré a España.
Năm tới, tôi sẽ đi du lịch đến Tây Ban Nha.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng