Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La devoción
01
lòng sùng kính
sentimiento profundo de amor, respeto y reverencia hacia alguien o algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Sentía devoción por su maestro y lo admiraba profundamente.
Cô ấy cảm thấy sự tôn kính dành cho giáo viên của mình và ngưỡng mộ ông ấy sâu sắc.



























