Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El aire
01
không khí
mezcla de gases que rodea la tierra
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El aire está muy limpio hoy.
Không khí hôm nay rất sạch.
02
gió, làn gió
movimiento de aire que circula
Các ví dụ
El aire soplaba fuerte durante la tarde.
Không khí thổi mạnh vào buổi chiều.
03
không khí, thái độ
manera de presentarse o actitud que se percibe
Các ví dụ
Tenía un aire de misterio que intrigaba a todos.
Anh ấy có một vẻ bí ẩn khiến mọi người tò mò.
04
phát sóng, truyền hình
señal o transmisión que se emite por radio o televisión
Các ví dụ
El programa salió al aire a las ocho.
Chương trình lên sóng lúc tám giờ.



























