Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El aire
[gender: masculine]
01
không khí
mezcla de gases que rodea la tierra
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El aire contiene oxígeno que necesitamos para vivir.
Không khí chứa oxy mà chúng ta cần để sống.
02
gió, làn gió
movimiento de aire que circula
Các ví dụ
Los árboles se movían con el aire.
Những cái cây di chuyển với gió.
03
không khí, thái độ
manera de presentarse o actitud que se percibe
Các ví dụ
Hay un aire de tristeza en su mirada.
Có một vẻ buồn bã trong ánh mắt của anh ấy.
04
phát sóng, truyền hình
señal o transmisión que se emite por radio o televisión
Các ví dụ
La voz del locutor se escucha clara en el aire.
Giọng của phát thanh viên được nghe rõ ràng trên sóng.



























