el aislamiento
Pronunciation
/ˌaɪslamjˈɛnto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aislamiento"trong tiếng Tây Ban Nha

El aislamiento
[gender: masculine]
01

cách ly, giam giữ biệt lập

la situación de estar solo o separado de otros, especialmente como castigo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Protestaron contra el uso del aislamiento como castigo.
Họ đã phản đối việc sử dụng sự cô lập như một hình phạt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng