Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
monumental
01
hoành tráng
de gran tamaño, importancia o impacto
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas monumental
so sánh hơn
mas monumental
có thể phân cấp
giống đực số ít
monumental
giống đực số nhiều
monumentales
giống cái số ít
monumental
giống cái số nhiều
monumentales
Các ví dụ
El artista creó una obra monumental.
Nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm hoành tráng.
Cây Từ Vựng
monumental
monument



























