monumental
Pronunciation
/mˌonumɛntˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "monumental"trong tiếng Tây Ban Nha

monumental
01

hoành tráng

de gran tamaño, importancia o impacto
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas monumental
so sánh hơn
mas monumental
có thể phân cấp
giống đực số ít
monumental
giống đực số nhiều
monumentales
giống cái số ít
monumental
giống cái số nhiều
monumentales
Các ví dụ
El artista creó una obra monumental.
Nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm hoành tráng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng