Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
reducir
01
giảm
disminuir la cantidad, tamaño o intensidad de algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
reduzco
ngôi thứ ba số ít
reduce
hiện tại phân từ
reduciendo
quá khứ đơn
reduje
quá khứ phân từ
reducido
Các ví dụ
Debemos reducir el uso de plástico.
Chúng ta phải giảm việc sử dụng nhựa.
02
giảm
transformar algo haciéndolo más pequeño, simple o limitado en tamaño, cantidad o intensidad
Các ví dụ
El calor reduce el metal a líquido.
Nhiệt biến kim loại thành chất lỏng.



























