reducir
re
re
re
du
ðu
dhoo
cir
ˈθiɾ
thir
incluirinfluirresumirasistir

Định nghĩa và ý nghĩa của "reducir"trong tiếng Tây Ban Nha

01

giảm

disminuir la cantidad, tamaño o intensidad de algo 
reducir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
reduzco
ngôi thứ ba số ít
reduce
hiện tại phân từ
reduciendo
quá khứ đơn
reduje
quá khứ phân từ
reducido
Các ví dụ
Debemos reducir el uso de plástico. 

Chúng ta phải giảm việc sử dụng nhựa.

02

giảm

transformar algo haciéndolo más pequeño, simple o limitado en tamaño, cantidad o intensidad 
Các ví dụ
El calor reduce el metal a líquido. 

Nhiệt biến kim loại thành chất lỏng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng