apetecer
a
a
a
pe
pe
pe
te
te
te
cer
ˈθeɾ
ther
aparecer

Định nghĩa và ý nghĩa của "apetecer"trong tiếng Tây Ban Nha

apetecer
01

thèm, muốn

tener deseo o gusto por algo, generalmente comida, bebida o actividad 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
apetezco
ngôi thứ ba số ít
apetece
hiện tại phân từ
apeteciendo
quá khứ đơn
apetecí
quá khứ phân từ
apetecido
Các ví dụ
Nos apetecen unas tapas antes de la película. 

Apetecer khiến chúng tôi muốn ăn một ít tapas trước khi xem phim.

02

muốn, có hứng thú

tener ganas o disposición de hacer algo 
Các ví dụ
Hoy no me apetece salir de casa. 

Hôm nay tôi không muốn ra khỏi nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng