apetecer
Pronunciation
/ˌapeteθˈɛɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "apetecer"trong tiếng Tây Ban Nha

apetecer
[past form: apetecí][present form: apetezco]
01

thèm, muốn

tener deseo o gusto por algo, generalmente comida, bebida o actividad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
apetezco
ngôi thứ ba số ít
apetece
hiện tại phân từ
apeteciendo
quá khứ đơn
apetecí
quá khứ phân từ
apetecido
Các ví dụ
Me apetecen chocolates después de comer.
Thèm sô-cô-la sau khi ăn.
02

muốn, có hứng thú

tener ganas o disposición de hacer algo
Các ví dụ
¿ Te apetece ir al cine esta noche?
Bạn có apetece đi xem phim tối nay không ?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng