Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
apestoso
01
hôi thối, bốc mùi
que tiene muy mal olor
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más apestoso
so sánh hơn
más apestoso
có thể phân cấp
giống đực số ít
apestoso
giống đực số nhiều
apestosos
giống cái số ít
apestosa
giống cái số nhiều
apestosas
Các ví dụ
La basura apestosa está en la cocina.
Rác hôi thối đang ở trong nhà bếp.
02
khó chịu, phiền toái
que resulta muy molesto o fastidioso
Các ví dụ
La cola en el banco fue apestosa.
Hàng chờ ở ngân hàng thật khó chịu.



























