apestoso
a
a
a
pes
pes
pes
to
ˈto
to
so
so
so
apetitoso

Định nghĩa và ý nghĩa của "apestoso"trong tiếng Tây Ban Nha

apestoso
01

hôi thối, bốc mùi

que tiene muy mal olor 
apestoso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más apestoso
so sánh hơn
más apestoso
có thể phân cấp
giống đực số ít
apestoso
giống đực số nhiều
apestosos
giống cái số ít
apestosa
giống cái số nhiều
apestosas
Các ví dụ
El perro está apestoso después de la lluvia. 

Con chó hôi hám sau cơn mưa.

02

khó chịu, phiền toái

que resulta muy molesto o fastidioso 
apestoso definition and meaning
Các ví dụ
Ese trabajo apestoso me cansa. 

Công việc hôi thối đó làm tôi mệt mỏi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng