Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
apestoso
01
hôi thối, bốc mùi
que tiene muy mal olor
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más apestoso
so sánh hơn
más apestoso
có thể phân cấp
giống đực số ít
apestoso
giống đực số nhiều
apestosos
giống cái số ít
apestosa
giống cái số nhiều
apestosas
Các ví dụ
El perro está apestoso después de la lluvia.
Con chó hôi hám sau cơn mưa.
02
khó chịu, phiền toái
que resulta muy molesto o fastidioso
Các ví dụ
Ese trabajo apestoso me cansa.
Công việc hôi thối đó làm tôi mệt mỏi.



























