vestir
ves
bes
bes
tir
ˈtiɾ
tir
gruñirasumirsentirsurgir

Định nghĩa và ý nghĩa của "vestir"trong tiếng Tây Ban Nha

01

mặc, mang

poner ropa a uno mismo 
vestir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
visto
ngôi thứ ba số ít
viste
hiện tại phân từ
vistiendo
quá khứ đơn
vestí
quá khứ phân từ
vestido
Các ví dụ
Ella viste ropa elegante todos los días. 

Cô ấy mặc quần áo thanh lịch mỗi ngày.

02

mặc quần áo cho

ayudar o hacer que alguien se ponga ropa 
vestir definition and meaning
Các ví dụ
La madre viste a su hijo todas las mañanas. 

Người mẹ mặc quần áo cho con trai mỗi buổi sáng.

03

mặc quần áo, che phủ

cubrir algo con ropa, tela u otra cosa 
vestir definition and meaning
Các ví dụ
El manto viste las montañas de nieve en invierno. 

Áo choàng khoác lên những ngọn núi tuyết vào mùa đông.

04

hóa trang, cải trang

ponerse ropa especial o disfrazarse para parecer otra persona o personaje 
vestir definition and meaning
Các ví dụ
En la fiesta de Halloween, todos se vistieron de vampiros. 

Tại bữa tiệc Halloween, mọi người đều mặc trang phục ma cà rồng.

05

mặc quần áo

ponerse la ropa uno mismo 
Các ví dụ
¿Cuánto tiempo te toma vestirte? 

Bạn mất bao lâu để mặc quần áo ?

06

mặc, ăn mặc

ponerse ropa o vestir de cierta manera 
Các ví dụ
Él se viste con ropa elegante para las fiestas. 

Anh ấy mặc quần áo thanh lịch cho các bữa tiệc.

07

mặc quần áo

comprar ropa, especialmente en tiendas específicas o de marca 
Các ví dụ
Ella siempre se viste en boutiques exclusivas. 

Cô ấy luôn mặc quần áo ở các cửa hàng độc quyền.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng