Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vestir
01
mặc, mang
poner ropa a uno mismo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
visto
ngôi thứ ba số ít
viste
hiện tại phân từ
vistiendo
quá khứ đơn
vestí
quá khứ phân từ
vestido
Các ví dụ
Ella viste ropa elegante todos los días.
Cô ấy mặc quần áo thanh lịch mỗi ngày.
02
mặc quần áo cho
ayudar o hacer que alguien se ponga ropa
Các ví dụ
La madre viste a su hijo todas las mañanas.
Người mẹ mặc quần áo cho con trai mỗi buổi sáng.
03
mặc quần áo, che phủ
cubrir algo con ropa, tela u otra cosa
Các ví dụ
El manto viste las montañas de nieve en invierno.
Áo choàng khoác lên những ngọn núi tuyết vào mùa đông.
04
hóa trang, cải trang
ponerse ropa especial o disfrazarse para parecer otra persona o personaje
Các ví dụ
En la fiesta de Halloween, todos se vistieron de vampiros.
Tại bữa tiệc Halloween, mọi người đều mặc trang phục ma cà rồng.
05
mặc quần áo
ponerse la ropa uno mismo
Các ví dụ
¿Cuánto tiempo te toma vestirte?
Bạn mất bao lâu để mặc quần áo ?
06
mặc, ăn mặc
ponerse ropa o vestir de cierta manera
Các ví dụ
Él se viste con ropa elegante para las fiestas.
Anh ấy mặc quần áo thanh lịch cho các bữa tiệc.
07
mặc quần áo
comprar ropa, especialmente en tiendas específicas o de marca
Các ví dụ
Ella siempre se viste en boutiques exclusivas.
Cô ấy luôn mặc quần áo ở các cửa hàng độc quyền.



























