Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
habitual
01
thường xuyên, thói quen
que ocurre con frecuencia o de manera regular
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más habitual
so sánh hơn
más habitual
có thể phân cấp
giống đực số ít
habitual
giống đực số nhiều
habituales
giống cái số ít
habitual
giống cái số nhiều
habituales
Các ví dụ
El consumo habitual de azúcar puede afectar la salud.
Việc tiêu thụ thường xuyên đường có thể ảnh hưởng đến sức khỏe.



























