Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
habitual
01
thường xuyên, thói quen
que ocurre con frecuencia o de manera regular
Các ví dụ
El consumo habitual de azúcar puede afectar la salud.
Việc tiêu thụ thường xuyên đường có thể ảnh hưởng đến sức khỏe.



























