habitual
ha
a
a
bit
ˈβit
bit
ual
wal
val
Portugalterminalcorporaltemporal

Định nghĩa và ý nghĩa của "habitual"trong tiếng Tây Ban Nha

habitual
01

thường xuyên, thói quen

que ocurre con frecuencia o de manera regular 
habitual definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más habitual
so sánh hơn
más habitual
có thể phân cấp
giống đực số ít
habitual
giống đực số nhiều
habituales
giống cái số ít
habitual
giống cái số nhiều
habituales
Các ví dụ
Ella tiene un comportamiento habitual en el trabajo. 

Cô ấy có hành vi thường xuyên tại nơi làm việc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng