Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
empezar
[past form: empecé][present form: empiezo]
01
bắt đầu, khởi đầu
iniciar o dar comienzo a una acción, evento o periodo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
empiezo
ngôi thứ ba số ít
empieza
hiện tại phân từ
empezando
quá khứ đơn
empecé
quá khứ phân từ
empezado
Các ví dụ
Siempre es difícil empezar un día sin café.
Luôn luôn khó khăn để bắt đầu một ngày mà không có cà phê.
02
bắt đầu
comenzar a hacer una cosa o a ocurrir algo
Các ví dụ
Cuando empiece el verano, iremos a la playa.
Khi mùa hè bắt đầu, chúng tôi sẽ đi đến bãi biển.
03
có nguồn gốc, bắt nguồn từ
tener su origen o causa en algo
Các ví dụ
El río empieza en las montañas.
Con sông bắt đầu từ những ngọn núi.



























