Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
torpe
01
chậm hiểu, khó nắm bắt
que tiene dificultad para pensar rápido o comprender con facilidad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más torpe
so sánh hơn
más torpe
có thể phân cấp
giống đực số ít
torpe
giống đực số nhiều
torpes
giống cái số ít
torpe
giống cái số nhiều
torpes
Các ví dụ
Pedro es torpe para resolver problemas.
Pedro vụng về trong việc giải quyết vấn đề.
02
vụng về, hậu đậu
que se mueve o actúa con poca habilidad, causando accidentes o tropiezos
Các ví dụ
Soy torpe y rompí el vaso.
Tôi vụng về và đã làm vỡ cái ly.



























