torpe
tor
ˈtoɾ
tor
pe
pe
pe
torre

Định nghĩa và ý nghĩa của "torpe"trong tiếng Tây Ban Nha

01

chậm hiểu, khó nắm bắt

que tiene dificultad para pensar rápido o comprender con facilidad 
torpe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más torpe
so sánh hơn
más torpe
có thể phân cấp
giống đực số ít
torpe
giống đực số nhiều
torpes
giống cái số ít
torpe
giống cái số nhiều
torpes
Các ví dụ
Pedro es torpe para resolver problemas. 

Pedro vụng về trong việc giải quyết vấn đề.

02

vụng về, hậu đậu

que se mueve o actúa con poca habilidad, causando accidentes o tropiezos 
torpe definition and meaning
Các ví dụ
Soy torpe y rompí el vaso. 

Tôi vụng về và đã làm vỡ cái ly.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng