cenar
Pronunciation
/θenˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cenar"trong tiếng Tây Ban Nha

cenar
[past form: cené][present form: ceno]
01

ăn tối

hacer la última comida del día
cenar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
ceno
ngôi thứ ba số ít
cena
hiện tại phân từ
cenando
quá khứ đơn
cené
quá khứ phân từ
cenado
Các ví dụ
¿ A qué hora quieres cenar?
Mấy giờ bạn muốn ăn tối?
02

ăn tối

comer algo como última comida del día
Các ví dụ
¿ Qué vas a cenar esta noche?
Tối nay bạn sẽ ăn tối gì ?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng