Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
preferir
[past form: preferí][present form: prefiero]
01
thích hơn, ưa chuộng hơn
elegir una cosa antes que otra porque gusta más
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
prefiero
ngôi thứ ba số ít
prefiere
hiện tại phân từ
prefiriendo
quá khứ đơn
preferí
quá khứ phân từ
preferido
Các ví dụ
Mi hermana prefiere estudiar por la noche.
Chị gái tôi thích học vào ban đêm hơn.



























