Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El preescolar
01
mầm non, trường mầm non
etapa o centro educativo anterior a la educación primaria
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
preescolares
Các ví dụ
Muchos niños comienzan el preescolar a los tres años.
Nhiều trẻ em bắt đầu mẫu giáo lúc ba tuổi.



























