el tarro
Pronunciation
/tˈaro/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tarro"trong tiếng Tây Ban Nha

El tarro
01

lọ,

recipiente de vidrio o plástico para guardar alimentos como mermelada o miel
el tarro definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tarros
Các ví dụ
Guarda el tomate en un tarro limpio.
Bảo quản cà chua trong một lọ sạch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng