el préstamo
Pronunciation
/pɾˈɛstamo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "préstamo"trong tiếng Tây Ban Nha

El préstamo
[gender: masculine]
01

khoản vay, tiền vay

dinero que se da a alguien con la obligación de devolverlo después
el préstamo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
préstamos
Các ví dụ
Los préstamos suelen tener intereses.
Khoản vay thường có lãi suất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng