Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El icono
[gender: masculine]
01
biểu tượng
imagen pequeña que representa un programa o función en una computadora
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
iconos
Các ví dụ
Cambia el icono del archivo si quieres diferenciarlo.
Thay đổi biểu tượng của tệp nếu bạn muốn phân biệt nó.



























