el presentador
Pronunciation
/pɾˌesɛntaðˈɔɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "presentador"trong tiếng Tây Ban Nha

El presentador
[gender: masculine]
01

người dẫn chương trình, người dẫn

persona que presenta y dirige programas de radio o televisión
el presentador definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
presentadores
Các ví dụ
Ellos contrataron a un nuevo presentador para el programa.
Họ đã thuê một người dẫn chương trình mới cho chương trình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng