el óptico
Pronunciation
/ˈɔpːtiko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "óptico"trong tiếng Tây Ban Nha

El óptico
[gender: masculine]
01

chuyên viên đo mắt, nhân viên kính mắt

un profesional que se dedica a vender y adaptar gafas y lentes de contacto según la prescripción de un oftalmólogo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ópticos
Các ví dụ
En la óptica, el óptico me tomó las medidas de la distancia pupilar.
Trong quang học, kỹ thuật viên quang học đã đo khoảng cách đồng tử của tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng