piloto
pi
pi
pi
lo
ˈlo
lo
to
to
to

Định nghĩa và ý nghĩa của "piloto"trong tiếng Tây Ban Nha

El piloto
[gender: masculine]
01

phi công, người lái máy bay

persona que conduce un avión u otro vehículo aéreo
el piloto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pilotos
Các ví dụ
El piloto lleva un uniforme azul oscuro.
Phi công mặc một bộ đồng phục màu xanh đậm.
02

tài xế, phi công

la persona que conduce un vehículo, especialmente un coche de carreras
Các ví dụ
El piloto perdió el control del vehículo en una curva cerrada.
Tay đua đã mất kiểm soát phương tiện trên một khúc cua gấp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng