el pilar
Pronunciation
/pilˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pilar"trong tiếng Tây Ban Nha

El pilar
01

trụ, cột

un elemento estructural vertical que soporta cargas, a menudo de sección cuadrada o rectangular
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pilares
Các ví dụ
El pilar de hormigón armado es muy resistente.
Pilar bê tông cốt thép rất chắc chắn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng