la conmoción cerebral
Pronunciation
/kˌɔnmoθjˈɔn θˌɛɾɛβɾˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "conmoción cerebral"trong tiếng Tây Ban Nha

La conmoción cerebral
01

chấn động não, ضربه مغزی

una lesión cerebral temporal causada por un golpe en la cabeza que afecta el funcionamiento del cerebro
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
conmociones cerebrales
Các ví dụ
La atleta no pudo jugar durante un mes debido a una conmoción cerebral.
Vận động viên không thể chơi trong một tháng do chấn động não.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng