la conmoción cerebral
con
ko
ko
mo
mo
mo
ción
ˈθjon
thyon
ce
θe
the
reb
ɾeβ
reb
ral
ɾal
ral

Định nghĩa và ý nghĩa của "conmoción cerebral"trong tiếng Tây Ban Nha

La conmoción cerebral
01

chấn động não, ضربه مغزی

una lesión cerebral temporal causada por un golpe en la cabeza que afecta el funcionamiento del cerebro 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
conmociones cerebrales
Các ví dụ
El futbolista sufrió una conmoción cerebral después del choque. 

Cầu thủ bóng đá bị chấn động não sau va chạm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng