Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La conmoción cerebral
01
chấn động não, ضربه مغزی
una lesión cerebral temporal causada por un golpe en la cabeza que afecta el funcionamiento del cerebro
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
conmociones cerebrales
Các ví dụ
El futbolista sufrió una conmoción cerebral después del choque.
Cầu thủ bóng đá bị chấn động não sau va chạm.



























