la hipertensión
hi
i
i
per
peɾ
per
ten
ten
ten
sión
ˈsjon
syon
satisfacciónconstrucciónambientaciónintervención

Định nghĩa và ý nghĩa của "hipertensión"trong tiếng Tây Ban Nha

La hipertensión
01

tăng huyết áp

condición en la que la presión de la sangre en las arterias es más alta de lo normal 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La hipertensión puede causar problemas cardíacos. 

Tăng huyết áp có thể gây ra các vấn đề về tim.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng