el paciente
Pronunciation
/paθjˈɛnte/

Định nghĩa và ý nghĩa của "paciente"trong tiếng Tây Ban Nha

El paciente
01

bệnh nhân, người bệnh

persona que recibe atención médica o tratamiento
el paciente definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pacientes
Các ví dụ
El hospital atiende a muchos pacientes diariamente.
Bệnh viện điều trị nhiều bệnh nhân hàng ngày.
paciente
01

kiên nhẫn, nhẫn nại

que sabe esperar sin perder la calma o la tranquilidad
paciente definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más paciente
so sánh hơn
más paciente
có thể phân cấp
giống đực số ít
paciente
giống đực số nhiều
pacientes
giống cái số ít
paciente
giống cái số nhiều
pacientes
Các ví dụ
Los maestros deben ser pacientes con los estudiantes.
Giáo viên phải kiên nhẫn với học sinh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng