Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El acuario
[gender: masculine]
01
bể cá, thủy cung
lugar donde se mantienen y exhiben animales acuáticos, especialmente peces
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
acuarios
Các ví dụ
Los peces en el acuario necesitan agua limpia y oxígeno.
Cá trong bể cá cần nước sạch và oxy.



























