el hormigón
hor
or
migón
ˈmiɣon
mighon
agresióndevociónpolvorónpetición

Định nghĩa và ý nghĩa của "hormigón"trong tiếng Tây Ban Nha

El hormigón
01

bê tông

mezcla de cemento, agua, arena y grava que se endurece y se usa para construir estructuras 
el hormigón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La base de la casa está hecha de hormigón. 

Nền móng của ngôi nhà được làm bằng bê tông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng