el hormigón
Pronunciation
/ˌɔɾmiɣˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hormigón"trong tiếng Tây Ban Nha

El hormigón
01

bê tông

mezcla de cemento, agua, arena y grava que se endurece y se usa para construir estructuras
el hormigón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El hormigón se vierte en moldes para formar columnas.
Bê tông được đổ vào khuôn để tạo thành cột.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng