Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La galería
[gender: feminine]
01
phòng trưng bày nghệ thuật, phòng triển lãm
lugar donde se exhiben obras de arte al público
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
galerías de arte
Các ví dụ
En la galería conocí a un pintor famoso.
Tại phòng trưng bày, tôi đã gặp một họa sĩ nổi tiếng.
02
ban công, tầng cao
el nivel más alto de asientos en un teatro, a menudo el más barato
Các ví dụ
Para llegar a la galería, tuvimos que subir muchas escaleras.
Để đến được phòng trưng bày, chúng tôi phải leo nhiều cầu thang.



























