la lima de uñas
Pronunciation
/lˈima ðe ˈuɲas/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lima de uñas"trong tiếng Tây Ban Nha

La lima de uñas
01

dũa móng tay

una herramienta pequeña y áspera para dar forma a las uñas
la lima de uñas definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
limas de uñas
Các ví dụ
Perdí mi lima de uñas y no puedo arreglar mis uñas.
Tôi đã làm mất dũa móng tay của mình và không thể sửa móng tay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng