el manicura
Pronunciation
/mˌanikˈuɾa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "manicura"trong tiếng Tây Ban Nha

El manicura
[gender: masculine]
01

chăm sóc móng tay, làm móng

cuidado y embellecimiento de las uñas de las manos
el manicura definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
manicuras
Các ví dụ
Me gusta tener la manicura siempre impecable.
Tôi thích luôn có một bộ móng tay hoàn hảo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng