Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La camisa
01
áo sơ mi
prenda de vestir para la parte superior del cuerpo, generalmente con cuello, botones y mangas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
camisas
Các ví dụ
Él lleva una camisa blanca y elegante.
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng và thanh lịch.
02
bìa, bọc sách
cubierta o funda que protege el lomo o la portada de un libro u objeto similar
Các ví dụ
La camisa del libro está rasgada.
Bìa sách bị rách.
03
vỏ bọc, lớp bọc
capa exterior que recubre y protege un cable, alambre u otro tipo de conducción
Các ví dụ
La camisa del cable está dañada.
Lớp vỏ của cáp bị hư hỏng.



























