la camisa
Pronunciation
/kamˈisa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "camisa"trong tiếng Tây Ban Nha

La camisa
[gender: feminine]
01

áo sơ mi

prenda de vestir para la parte superior del cuerpo, generalmente con cuello, botones y mangas
la camisa definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
camisas
Các ví dụ
La camisa tiene botones azules.
Áo sơ mi có nút màu xanh.
02

bìa, bọc sách

cubierta o funda que protege el lomo o la portada de un libro u objeto similar
Các ví dụ
La camisa protege el libro del polvo y el daño.
Bìa sách bảo vệ sách khỏi bụi và hư hỏng.
03

vỏ bọc, lớp bọc

capa exterior que recubre y protege un cable, alambre u otro tipo de conducción
Các ví dụ
Este tipo de camisa es flexible y duradera.
Loại vỏ bọc này linh hoạt và bền bỉ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng