el nitrógeno
ni
ni
ni
tró
ˈtɾo
tro
ge
xe
khe
no
no
no
hidrógeno

Định nghĩa và ý nghĩa của "nitrógeno"trong tiếng Tây Ban Nha

El nitrógeno
01

nitơ, nitrogen

gas incoloro y abundante en la atmósfera, esencial para los seres vivos y la formación de compuestos químicos 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El nitrógeno es esencial para la síntesis de ADN y ARN. 

Nitơ rất cần thiết cho quá trình tổng hợp DNA và RNA.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng