Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El nieto
01
cháu trai, cháu nội/cháu ngoại (nam)
el hijo del hijo o de la hija de una persona
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
nietos
Các ví dụ
Mi nieto tiene cinco años.
Cháu trai tôi năm tuổi.
02
cháu nội / cháu ngoại
hijo o hija del hijo o de la hija de una persona
Các ví dụ
Tengo un nieto que vive en Alemania.
Tôi có một cháu trai sống ở Đức.



























