Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El electrón
01
electron
partícula subatómica con carga negativa que se encuentra alrededor del núcleo de un átomo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
electrones
Các ví dụ
Un electrón tiene carga eléctrica negativa.
Một electron có điện tích âm.



























