el metal
Pronunciation
/metˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "metal"trong tiếng Tây Ban Nha

El metal
[gender: masculine]
01

kim loại

elemento o material duro y generalmente brillante que conduce electricidad y calor
el metal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
metales
Các ví dụ
Cortaron las láminas de metal con cuidado.
Họ cắt các tấm kim loại một cách cẩn thận.
02

kim loại (âm nhạc)

estilo de música caracterizado por guitarras eléctricas, batería intensa y voz potente
el metal definition and meaning
Các ví dụ
El festival incluye grupos de metal de todo el mundo.
Lễ hội bao gồm các nhóm nhạc metal từ khắp nơi trên thế giới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng