Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El sólido
[gender: masculine]
01
chất rắn, trạng thái rắn
estado de la materia con forma y volumen definidos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sólidos
Các ví dụ
El científico estudia la estructura de los sólidos.
Nhà khoa học nghiên cứu cấu trúc của các chất rắn.
sólido
01
vững chắc, bền vững
que tiene fuerza, resistencia o estabilidad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más sólido
so sánh hơn
más sólido
có thể phân cấp
giống đực số ít
sólido
giống đực số nhiều
sólidos
giống cái số ít
sólida
giống cái số nhiều
sólidas
Các ví dụ
El puente es sólido y puede soportar mucho peso.
Cây cầu vững chắc và có thể chịu được nhiều trọng lượng.



























