Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El tulipán
[gender: masculine]
01
hoa tulip, hoa tulip
una planta bulbosa con una flor grande, colorida y en forma de copa, que florece en primavera
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tulipanes
Các ví dụ
Cuando estuve en Ámsterdam compré unos bulbos de tulipanes negros.
Những bông hoa tulip nở trong vườn vào tháng Tư.



























