Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El doctorado
[gender: masculine]
01
bằng tiến sĩ
título académico más alto que se obtiene después de realizar investigaciones avanzadas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
doctorados
Các ví dụ
Ella está trabajando en su doctorado sobre biología marina.
Cô ấy đang làm tiến sĩ về sinh học biển.



























