el cilindro
ci
θi
thi
lind
ˈlind
lind
ro
ɾo
ro

Định nghĩa và ý nghĩa của "cilindro"trong tiếng Tây Ban Nha

El cilindro
01

hình trụ, một vật thể rắn có hai đáy tròn song song và một bề mặt cong

un objeto sólido con dos bases circulares paralelas y una superficie curva 
el cilindro definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cilindros
Các ví dụ
Una lata de sopa tiene forma de cilindro. 

Một lon súp có hình dạng hình trụ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng