cimentar

Định nghĩa và ý nghĩa của "cimentar"trong tiếng Tây Ban Nha

cimentar
01

củng cố, tăng cường

fortalecer o consolidar algo, como una idea, relación o reputación
example
Các ví dụ
Cimentaron la confianza del equipo trabajando juntos.
Củng cố đã củng cố niềm tin của đội bằng cách làm việc cùng nhau.
02

đặt nền móng, xây dựng nền tảng

construir la base o los cimientos de un edificio o estructura
example
Các ví dụ
Cimentaron la torre con hormigón armado.
Đặt móng tháp bằng bê tông cốt thép.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store